Hyundai_mighty2017

mighty20178
Định dạng PDFInEmail
Hyundai mighty2017_7,8 tấn

Liên hệ đặt mua xe:

Hotline : 0942 984 438

Gọi để nhận báo giá xe tốt nhất.

Khuyến mãi mua xe

Mua xe trả góp

Mô tả

Xe tải Hyundai Mighty 2017 8 tấn là dòng xe tải Hyundai nhập khẩu 3 cục chính hãng do tập đoàn quốc tế Hyundai Hàn Quốc liên doanh với Hyundai Thành Công phâ phối và lắp ráp tại Việt Nam.

Xe tải Hyundai Mighty 2017 8 tấn là sản phẩm được rất nhiều nhà vận tải mong đợi do xe giải quyết được vấn đề tải trọng , vấn đề chất lượng và chi phí đầu tư thấp nhưng vẫn đạt độ bền và chất lượng ổn định cho nhà vận chuyển.

Xe tải Hyundai Mighty 2017 8 tấn chính thức chào đón khách hàng trong tháng 11/2017 với nhiều điểm nổi bật.

xe tải hyundai mighty 2017 8 tấn xe tải hyundai mighty 2017 8 tấn xe tải hyundai mighty 2017 8 tấn

D4DB Engine

Động cơ diesel D4DB CS130 Ps mang lại
hiệu 
suất làm việc mạnh mẽ, cùng với 
động cơ 
Hyundai có độ bền rất cao mang 
đến sự tin cậy. 
Điều này mang lại sự cuốn
hút cho xe tải Hyundai 8 tấn Mighty 
2017
.
 

Lớp bố thắng lớn hơn

Lớp bố thắng rộng 320 mm x 75 mm (với
bộ tùy 
chỉnh tự động ) và kích thước lốp 
trước sau bằng 
nhau 8.25-R16 mang lại 
sức mạnh thắng hiệu 
quả cho xe tải 
Hyundai 8 tấn Mighty 2017.


 

Hệ thống nhíp và thanh cân bằng cao 
hơn

Hệ thống nhíp và thanh cân bằng của xe
tải Hyundai 8 tấn Mighty 2017
 cao hơn 
giúp tăng độ bền cứng chắc và 
tăng khả
năng tải cao cho xe.


 

 

ĐỘNG CƠ ENGINE HYUNDAI D4DB
Loại Type Diesel, 04 kỳ, 04 xilanh, Turbo Intercooler, làm mát bằng nước
Dung tích xilanh Displacement 3.907 cc
Đường kính x Hành trình piston Diameter x Piston stroke 104×115 mm
Công suất cực đại/Tốc độ quay Max power/Rotation speed 130 Ps/2.900 vòng/phút
Mômen xoắn cực đại/Tốc độ quay Max torque/Rotation speed 38 kg.m/1.800 vòng/phút
TRUYỀN ĐỘNG TRANSMISSION
Ly hợp Clutch 1 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Số tay Manual Cơ khí, số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi
Tỷ số truyền hộp số Gear ratio
1st/2nd 1st/2nd 5,830/2,865
3rd/4th 3rd/4th 1,700/1,000
5th/rev 5th/rev 0,722/5,380
HỆ THỐNG LÁI STEERING SYSTEM Trục vít ecu, trợ lực thủy lực
HỆ THỐNG PHANH BRAKES SYSTEM Phanh thủy lực tác động 2 dòng, trợ lực chân không, cơ cấu phanh loại tang trống
HỆ THỐNG TREO SUSPENSION SYSTEM
Trước Front Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Sau Rear Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
LỐP XE TYRE
Trước/Sau Front/Rear 8.25R16/Dual 8.25R16
KÍCH THƯỚC DIMENSION
Kích thước tổng thể (D x R x C) Overall dimension 6.960 x 2.200 x 3.060 mm 
Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C) Inside cargo box dimension 4.880 x 2.050 x 670/1850 mm (mui bạt)
4.880 x 2.050 x 1870 mm (thùng kín)
4.880 x 2.050 x 380 mm (thùng lửng)
Vệt bánh trước/Sau Front/Rear tread 1.665/1.495 mm
Chiều dài cơ sở Wheelbase 3.755 mm
Khoảng sáng gầm xe Ground clearance 235 mm
TRỌNG LƯỢNG WEIGHT
Trọng lượng không tải Curb weight 3.145 / 3.290 / 3.375 kg ( Thùng lửng / bạt / kín )
Tải trọng Load weight 8.150 / 7.850 /7.700 kg ( Thùng lửng / bạt / kín )
Trọng lượng toàn bộ Gross weight 11.490 /11.425 / 11.410 kg ( Thùng lửng / bạt / kín )
Số chỗ ngồi Number of seats 03
ĐẶC TÍNH SPECIALTY
Khả năng leo dốc Hill-climbing ability ≥ 43%
Bán kính quay vòng nhỏ nhất Minimum turning radius ≤ 7,3 m
Tốc độ tối đa Maximum speed 100 km/h
Dung tích thùng nhiên liệu Capacity fuel tank 95L

 

Nhận xét

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này.
Copyright © 2018 Auto Đô Thành.Design by webseogoogle.com All Rights Reserved.